8 lý do cho trẻ em học ngoại ngữ Làm thế nào để chọn túi xách thiết kế đẹp nhất

Phế liệu tiếng Anh là gì?

phe-lieu-1
0

Phế liệu tiếng Anh là gì?

Đáp án: Scrap /skræp/

Ví dụ:

  • Nói với ổng tối đã tới cửa hàng phế liệu. -> Tell him I saw the scrap shop.
  • This train might as well be 20 tons of scrap metal without that CD. -> Con tàu này cũng chỉ là 20 tấn thép phế liệu thôi, nếu không có cái đĩa đó.
  • In 2008, the prices of scrap waste plummeted before rebounding in 2009. -> Trong năm 2008, giá phế liệu tái chế giảm mạnh trước khi hồi phục vào năm 2009.

Một số từ vựng tiếng anh liên quan đến phế liệu

  • Magnesium/mæg’ni:ziəm/: Ma-giê
  • Nickel/’nikl/: mạ kền
  • Platinum/plætinəm/ : bạch kim
  • Aluminium/ælju’minjəm/: nhôm
  • Lead/led/: chì
  • Brass/brɑ:s/: đồng thau
  • Alloy/ælɔi/: hợp kim
  • Gold/gould/: vàng
  • Silver/’silvə/: bạc
  • Copper/’kɔpə/: đồng đỏ
  • Zinc/ziηk/ : kẽm
  • Bronze/brɔnz/: đồng thiếc
  • Iron/aiən/: sắt
  • Mercury/mə:kjuri/: thủy ngân
  • Steel/sti:l/: thép
  • Tin/ tin/ : thiếc
  • Uranium/ju’reiniəm/: urani

Xem thêm:

Leave us a comment