Home

0 comment

Bút lông tiếng Anh…

Bút lông tiếng Anh là marker, phiên âm là /ˈmɑː.kər/. Bút lông là một trong những văn phòng phẩm thiết..

Read More
0 comment

Bản đồ địa hình…

Bản đồ thế giới là bản đồ của hầu hết hoặc toàn bộ bề mặt Trái Đất. Bản đồ thế giới..

Read More
0 comment

Bạch tuộc tiếng Anh…

Bạch tuộc tiếng Anh là octopus, phiên âm là ˈⱰktəpəs. Bạch tuộc là một sinh vật thân ngắn, mềm, hình ovan,..

Read More
0 comment

Dữ liệu tiếng Anh…

Điện tử viễn thông là ngành sử dụng các công nghệ, kỹ thuật tiên tiến để tạo nên các thiết bị..

Read More
0 comment

Người đại diện thương…

Người đại diện thương hiệu tiếng Anh là Brand representative, phiên âm /brændˌrep.rɪˈzen.t̬ə.t̬ɪv/. Là người được công ty thuê để giúp..

Read More
0 comment

Viện bảo tàng tiếng…

Viện bảo tàng tiếng Anh là museum, phiên âm /mjuːˈziː.əm/. Là nơi trưng bày và cất giữ tài liệu qua các..

Read More
0 comment

Kem chống nắng tiếng…

Kem chống nắng tiếng Anh là sunscreen, phiên âm là sʌnskri:n. Sử dụng siêng năng kem chống nắng cũng có thể..

Read More
0 comment

Diện tích xây dựng…

Diện tích xây dựng tiếng Anh là acreage build, phiên âm là ˈeɪ.kɚ.ɪdʒ bɪld. Diện tích xây dựng được tính..

Read More
0 comment

Kem chống nắng trong…

Có hai loại kem chống nắng gồm kem chống nắng vật lý là những loại phản chiếu ánh sáng mặt..

Read More
0 comment

Buồn trong tiếng Anh

Buồn trong tiếng Anh là sad là trạng thái cảm xúc của con người bị ảnh hưởng theo chiều hướng xấu,..

Read More
0 comment

Điện tử viễn thông…

Điện tử viễn thông là ngành sử dụng các công nghệ, kỹ thuật tiên tiến để tạo nên các thiết bị..

Read More
0 comment

Cực quang tiếng Anh…

Cực quang tiếng Anh là aurora, phiên âm là ɔːˈrɔːrə. Cực quang là một hiện tượng quang học được đặc..

Read More
0 comment

Doanh số tiếng Anh…

Doanh số tiếng Anh là sale, phiên âm là /seɪl/. Doanh số được hiểu là tổng số tiền có được..

Read More
0 comment

Chứng nhận lãnh sự…

Chứng nhận lãnh sự là nơi các cơ quan tổ chức có thẩm quyền chứng nhận những con dấu, chữ ký..

Read More
0 comment

Rau cải tiếng Anh…

Rau cải tiếng Anh là vegetables, phiên âm là /ˈvedʒ.tə.bəl/. Hầu hết các loại rau cải đều thuộc thân thảo..

Read More
0 comment

Cử nhân tiếng Anh…

Cử nhân trong tiếng Anh là Bachelor (/'bætʃ.əl.əz/) là thuật ngữ để chỉ những sinh viên đã hoàn thành xong bậc học đại học..

Read More
0 comment

Thất nghiệp tiếng Anh…

Thất nghiệp tiếng Anh là unemployment, phiên âm /ˌʌn.ɪmˈplɔɪ.mənt/. Là tình trạng những người trong độ tuổi lao động có..

Read More
0 comment

Cử nhân công nghệ…

Cử nhân công nghệ thông tin tiếng Anh là Bachelor of information technology. Học ngành công nghệ thông tin sẽ nghiên..

Read More
0 comment

Xe khách tiếng Anh…

Tùy theo từng loại xe tải và chức năng cụ thể sẽ tương ứng với các thuật ngữ tiếng Anh..

Read More
0 comment

Khẩu trang y tế…

Khẩu trang y tế tiếng Anh là medical masks. Khẩu trang y tế là một loại mặt nạ bảo vệ..

Read More
0 comment

Xây dựng thương hiệu…

Xây dựng thương hiệu tiếng Anh là branding, phiên âm là ˈbræn.dɪŋ, là xây dựng nhận thức về doanh nghiệp..

Read More
0 comment

Từ căng thẳng tiếng…

Từ căng thẳng tiếng Anh là stress, phiên âm /’strɛs/. Một số câu tiếng Anh về căng thẳng: People often behave..

Read More
0 comment

Thánh đường tiếng Anh…

Thánh đường tiếng Anh là cathedral, phiên âm là /kəˈθiːdrəl/. Một số từ đồng nghĩa là chancel, mosque, synagogue, trong..

Read More
0 comment

Nhân vật tiếng Anh…

Nhân vật tiếng Anh là figure, phiên âm là ˈfɪɡ.ər, nhân vật không chỉ có vai trò phản ánh thực..

Read More
0 comment

Hối hận tiếng Anh…

Hối hận tiếng Anh là regret, phiên âm là rɪˈgrɛt. Hối hận là một loại cảm xúc phiền não của một..

Read More
0 comment

Các loại rau trong…

Các loại rau trong tiếng Anh như cauliflower, spinach, cabbage, celery, lettuce, marrow, watercress. Đây là một trong số loại rau..

Read More
0 comment

Triệu chứng tiếng Anh…

Triệu chứng tiếng Anh là symptom, phiên âm /ˈsɪmptəm/, là một biểu hiện lâm sàng của bệnh, đó là những..

Read More
0 comment

Con ve sầu tên…

Con ve sầu tên tiếng Anh đọc là cicada. Ve sầu là loài côn trùng với phần cánh trong suốt,..

Read More
0 comment

Con mực ống tiếng…

Con mực ống tiếng Anh là squid, phiên âm /skwɪd/. Mực ống có chứa hợp chất mực màu đen trong..

Read More
0 comment

Giường bệnh tiếng Anh…

Giường bệnh tiếng Anh là sick bed, phiên âm /ˈsɪk.bed/. Thường được sử dụng trong bệnh viện, cho bệnh nhân nghỉ..

Read More
0 comment

Kỳ thi IELTS tiếng…

Kỳ thi IELTS tiếng Anh là kỳ thi kiểm tra trình độ tiếng Anh phổ biến nhất trên thế giới nhằm..

Read More
0 comment

Bằng cao đẳng tiếng…

Bằng cao đẳng tiếng anh là The Degree Of Associate, được chứng nhận và cấp bởi các trường có hệ đào tạo..

Read More
0 comment

Người giúp việc nhà…

Người giúp việc nhà tiếng Anh là: Domestic worker. Người giúp việc là từ để chỉ những người được các gia đình hay..

Read More
0 comment

Kỳ quan thiên nhiên…

Kỳ quan thiên nhiên tiếng Anh là natural wonder. Phiên âm là ˈnætʃ.ər.əl ˈwʌn.dər. Rất nhiều danh sách về các kỳ..

Read More
0 comment

Ngốc nghếch tiếng Anh…

Ngốc nghếch tiếng Anh là stupid, phiên âm là ˈstjuː.pɪd. Ngốc nghếch là tính từ chỉ bản chất con người, sử dụng khi bạn..

Read More
0 comment

Tôn giáo tiếng Anh…

Tôn giáo tiếng Anh là religion. Phiên âm là /rɪˈlɪdʒ.ən/, là một thuật ngữ không thuần Việt, được du nhập từ..

Read More
Bài viết mới