Home

0 comment

Nước cam ép tiếng…

Nước cam ép tiếng Anh là orange juice, phiên âm /ˈorindʒ dʒuːs/ nước cam hay cam ép, cam vắt là một..

Read More
0 comment

Hạt óc chó tiếng…

Hạt óc chó tiếng Anh là walnut, phiên âm là /ˈwɔːl.nʌt/, còn được gọi là quả bồ đào hay hạnh..

Read More
0 comment

Lời chúc sinh nhật…

Một số từ vựng về chúc mừng sinh nhật: Confetti /kən’feti:/: Pháo giấy. Invitation /,invi’tei∫n/: Giấy mời. Bouquet /’bukei/: Bó..

Read More
0 comment

Đất nước mặt trời…

Đất nước mặt trời mọc tiếng Anh là land of the rising sun. Nhật Bản đất nước mặt trời mọc không..

Read More
0 comment

Diễu hành tiếng Anh…

Nhảy tiếng Anh là Dance, phiên âm là /dæns/. Nhảy là một loại hình nghệ thuật biểu diễn bao gồm..

Read More
0 comment

Văn phòng đăng ký…

Văn phòng đăng ký đất đai tiếng Anh là land registration office. Văn phòng đăng ký đất đai là đơn..

Read More
0 comment

Nhiếp ảnh gia tiếng…

Nhiếp ảnh gia tiếng Anh là photographer, phiên âm là /fəˈtɒɡ.rə.fər/. Nhiếp ảnh gia là người chụp và tạo nên..

Read More
0 comment

Tham vọng tiếng Anh…

Tham vọng tiếng Anh là ambition. Phiên âm là æmˈbɪʃən. Tham vọng là ý muốn mạnh mẽ của cá nhân để..

Read More
0 comment

Trường cấp 2 tiếng…

Trường cấp 2 tiếng Anh là secondary school, phiên âm là /ˈsekəndri skuːl/, là trường học dành cho học sinh..

Read More
0 comment

Bằng kỹ sư tiếng…

Bằng kỹ sư tiếng Anh là Bs (Bachelor of Science) được cấp cho các ngành học về khoa học, tiếng Việt..

Read More
0 comment

Thanh niên tình nguyện…

Thanh niên tình nguyện trong tiếng Anh là volunteer, phiên âm là /vɔlən'tiə/, dùng để chỉ những người làm công việc giúp..

Read More
0 comment

Passport nghĩa là gì

Passport /ˈpɑ:s.pɔːt/ nghĩa là hộ chiếu, sổ chứng nhận do chính phủ của một nước cấp để công dân nước đó được..

Read More
0 comment

Bún bò tiếng Anh…

Bữa ăn trưa tiếng Anh là lunch, phiên âm là /lʌntʃ/. Một số từ vựng  tiếng Anh về món ăn trưa:..

Read More
0 comment

Biểu tình tiếng Anh…

Biểu tình tiếng Anh là protest /ˈproʊ.test/. Chỉ sự phản đối của công chúng với sự bất công trong xã hội. Các từ..

Read More
0 comment

Xúc xích tiếng Anh…

Xúc xích tiếng anh là sausage ˈsɒs.ɪdʒ, là một loại thực phẩm chế biến từ thịt thông thường và chủ yếu..

Read More
0 comment

Chúc buổi chiều vui…

Chúc buổi chiều vui vẻ là biểu hiện của tình cảm yêu thương, quý trọng và mong ước một buổi chiều..

Read More
0 comment

Quan hệ đối tác…

Quan hệ đối tác tiếng Anh là partnership, phiên âm là /ˈpɑːt.nə.ʃɪp/. Quan hệ đối tác là mối quan hệ..

Read More
0 comment

Nhà hàng Tiếng Anh…

Quầy lễ tân tiếng Anh là reception. Phiên âm: /rɪˈsep.ʃən/. Từ vựng tiếng Anh liên quan đến quầy lễ tân:..

Read More
0 comment

Từ vựng du lịch…

Một số từ vựng liên quan đến du lịch Việt Nam: Brochure /ˈkætəlɒɡ/: Sách giới thiệu về điểm đến. Ecotourism..

Read More
0 comment

Thảm họa tiếng Anh…

Thảm họa tiếng Anh là disaster, phiên âm là dɪˈzæstɚ. Là một sự gián đoạn nghiêm trọng xảy ra trong một..

Read More
0 comment

Thợ điện tiếng Anh…

Đơn vị thi công tiếng Anh là construction organization. Đơn vị thi công là đơn vị trực tiếp tham gia xây..

Read More
0 comment

Cưới tiếng Anh là…

Cưới trong tiếng Anh là marry, là một phong tục văn hóa trong hôn nhân nhằm thông báo rộng rãi sự..

Read More
0 comment

Hẹn hò tiếng Anh…

Hẹn hò tiếng Anh là date, phiên âm /deɪt/. Khi hai người có tình cảm với nhau được biểu hiện..

Read More
0 comment

Khoai tây tiếng Anh…

Khoai tây: Potato /pəˈteɪtəʊ/ Khoai tây là cây lương thực ngắn ngày được trồng ở nhiều nơi trên thế giới. Có..

Read More
0 comment

Bằng đại học tiếng…

Bằng đại học tiếng Anh là college degree, phiên âm là kɒlɪʤ dɪˈgri. Bằng đại học là một bằng cấp..

Read More
0 comment

Cửa hàng tiện lợi…

Cửa hàng tiện lợi tiếng Nhật là コンビニ (konbini). Mẫu câu giao tiếp cơ bản trong cửa hàng tiện lợi. いらっしゃいませ。(irasshaimase)...

Read More
0 comment

Chim ưng tiếng Anh…

Chim ưng tiếng Anh là eagle, phiên âm /ˈiː.ɡəl/. Chim ưng là loài chim thường hay gọi là diều hâu..

Read More
0 comment

Phi công tiếng Anh…

Phi công tiếng Anh là pilot, phiên âm là /ˈpaɪ.lət/. Phi công là công việc đòi hỏi cao về các..

Read More
0 comment

Water spinach là gì

Water spinach có nghĩa là Rau muống, phiên âm /ˈwɑː.t̬ɚˈspɪn.ɪtʃ/. Là một loài thực vật nhiệt đới bán thủy sinh thuộc..

Read More
0 comment

Ward off là gì

Ward off /wɔːd/ có nghĩa là ngăn ngừa, xua đuổi. Ngăn ngừa có nghĩa là đề phòng trước để cản một..

Read More
0 comment

10 từ vựng tiếng…

1.     White /waɪt/ (adj): trắng 2.     Blue /bluː/ (adj): xanh da trời 3.     Green /griːn/ (adj): xanh lá cây 4.    ..

Read More
0 comment

Truyện tranh tiếng Anh…

Truyện tranh tiếng Anh là comic, phiên âm là /ˈkɒm.ɪk/. Truyện tranh là một thể loại sách dùng hình vẽ để..

Read More
0 comment

Viên ngọc tiếng Anh…

Giường bệnh tiếng Anh là sick bed, phiên âm /ˈsɪk.bed/. Thường được sử dụng trong bệnh viện, cho bệnh nhân..

Read More
0 comment

Hạt điều tiếng Anh…

Hạt điều tiếng Anh là cashew, phiên âm /ˈkæʃ.uː/. Hạt điều là một loại hạt thuộc cây công nghiệp được..

Read More
0 comment

Ngành du lịch tiếng…

Khu du lịch tiếng Anh là tourist area.   Phiên âm là /ˈtɔː.rɪst ˈeə.ri.ə/. Khu du lịch là nơi có..

Read More
0 comment

Khoa chẩn đoán hình…

Khoa chẩn đoán hình ảnh tiếng Anh là department of diagnostic imaging, phiên âm /diˈpaːtmənt əv ˌdaɪ.əɡˈnɒs.tɪk ɪˈmɪdʒ.ɪŋ/, là cơ sở..

Read More
Bài viết mới