Home

0 comment

Thư viện học tiếng…

Bằng đại học tiếng Anh là college degree, phiên âm là kɒlɪʤ dɪˈgri. Bằng đại học là một bằng cấp..

Read More
0 comment

12 con giáp trong…

12 con giáp trong tiếng Nhật là Jūnishi (十二支), nghĩa là 12 chi. 12 con giáp là hệ thống dựa trên âm..

Read More
0 comment

Cafe đen không sữa…

Tên tiếng Anh của 7 loại cafe cơ bản. Black coffee: Cafe đen không sữa. Americano coffee: Cafe đen kiểu..

Read More
0 comment

Chủ trì thiết kế…

Chủ trì thiết kế tiếng Anh là lead the design. Chủ trì thiết kế là người trực tiếp tổ chức và..

Read More
0 comment

Màn đêm tiếng Anh…

Màn đêm tiếng Anh là dark, phiên âm là /därk/. Một số mẫu câu tiếng Anh liên quan đến màn..

Read More
0 comment

Khô mực trong tiếng…

Khô mực tiếng Anh là dry squid, phiên âm /draɪ skwɪd/. Mực khô hay còn gọi là khô mực là món..

Read More
0 comment

Mâm cơm tiếng Anh…

Mâm cơm tiếng Anh là tray, phiên âm là /treɪ/. Mâm cơm không chỉ dùng để bày, xếp thức ăn..

Read More
0 comment

Tiếng Anh nhà hàng…

Tiếng Anh nhà hàng hải sản là chủ đề giao tiếp trong nhà hàng bằng tiếng Anh như hội thoại mẫu..

Read More
0 comment

Nhạc sĩ tiếng Anh…

Nhạc sĩ tiếng Anh là musician phiên âm /mjuˈziʃən/, là người sáng tác và viết ra ca khúc, bài hát...

Read More
0 comment

Đèn LED tiếng Anh…

Đèn LED tiếng Anh là LED light. Một số từ vựng tiếng Anh liên quan đến đèn LED: Chandelier /ˌʃændəˈlɪər/:..

Read More
0 comment

Tài chính tiếng Nhật…

Tài chính tiếng Nhật là Kin'yū (金融), là phạm trù kinh tế, phản ánh các quan hệ phân phối của cải xã..

Read More
0 comment

Lễ Phục Sinh tiếng…

Lễ Phục Sinh tiếng Anh là Easter. Phiên âm là /ˌiː.stə/. Lễ Phục Sinh được xem là một trong những ngày..

Read More
0 comment

Kỹ sư điện tử…

Kỹ sư điện tử tiếng Anh là electronic engineer, kỹ sư điện tử làm công việc thiết kế và phát triển..

Read More
0 comment

Quả chuối tiếng Anh…

Quả chuối tiếng Anh là banana, phiên âm bəˈnæn.ə. Chuối là một loại trái cây giàu dinh dưỡng, dễ ăn,..

Read More
0 comment

Vô lăng trong tiếng…

ong cuộc sống thường ngày, khi sử dụng một vật dụng nào đó, chúng ta có đôi khi thắc mắc..

Read More
0 comment

Thực tập sinh trong…

Thực tập sinh tiếng Anh là intern, phiên âm ˈɪn.tɝːn. Là người mới tốt nghiệp hay đang đi học những năm cuối..

Read More
0 comment

Cá voi xanh tiếng…

Cá voi xanh tiếng Anh là blue whale, phiên âm là /bluː weɪl/. Cá voi xanh là một loại động..

Read More
0 comment

Son dưỡng môi tiếng…

Son dưỡng môi tiếng Anh là lip balm, phiên âm là /ˈlɪp ˌbɑːm/. Son dưỡng môi là một loại kem..

Read More
0 comment

Con rể tiếng Anh…

Con rể tiếng Anh là son in law, phiên âm là /ˈsʌn.ɪn.lɔː/. Con rể là người đàn ông đã lấy..

Read More
0 comment

Hạt dẻ tiếng Anh…

Hạt dẻ tiếng Anh là chestnut, phiên âm ˈtʃes.nʌt. Hạt dẻ là món ăn ưa thích của gia đình, không chỉ..

Read More
0 comment

Quyến rũ tiếng Anh…

Thiết kế thời trang là ngành gắn liền với nền công nghiệp làm đẹp, gồm ba lĩnh vực chính: trang phục,..

Read More
0 comment

Mục tiêu trong tiếng…

Mục tiêu tiếng Anh là goal, phiên âm là /ɡəʊl/. Mục tiêu là kết quả mong muốn, ước mơ trong..

Read More
0 comment

Đất nền dự án…

Đất nền dự án tiếng Anh là ground project, phiên âm là /ˈprɒdʒekt ɡraʊnd/. Đất nền dự án là những lô đất nằm..

Read More
0 comment

Nông thôn tiếng Anh…

Nông thôn tiếng Anh là countryside, phiên âm /ˈkʌntrisaɪd/. Nông thôn là vùng đất không thuộc về nội thành, với..

Read More
0 comment

Gốm sứ trong tiếng…

Gốm sứ trong tiếng anh là gì? Gốm sứ nếu xét về cấu tạo thì cũng chỉ là một vật..

Read More
0 comment

Hàng hiệu tiếng Anh…

Hàng hiệu tiếng Anh là brand stuff, phiên âm /brænd stʌf/. Hàng hiệu là khái niệm được dùng để chỉ những..

Read More
0 comment

Phi hành gia tiếng…

Phi hành gia tiếng Anh là astronaut, phiên âm là ˈæstrəˌnɒ:t là một người được huấn luyện qua chương trình không..

Read More
0 comment

Chúc anh hạnh phúc…

Chúc anh hạnh phúc tiếng Anh là wish you happy /wɪʃ jə ˈhæpi/, là lời chúc tốt đẹp gửi đến người quan trọng..

Read More
0 comment

Cô dâu, chú rể…

Cô dâu, chú rể tiếng Anh là bride, groom. Cô dâu và chú rể là hai nhân vật chính trong 1 hôn lễ, là..

Read More
0 comment

Ngày Quốc khánh tiếng…

Ngày Quốc khánh tiếng Anh là national day, là ngày lễ kỷ niệm của quốc gia nhân sự kiện giành..

Read More
0 comment

Biên tập viên tiếng…

Biên tập viên tiếng Anh là Editor /ˈed.ɪ.tər/, người có khả năng viết lách, biên tập, chỉnh sửa các bài viết,..

Read More
0 comment

Mục lục tiếng Anh…

Mục lục tiếng Anh là index, phiên âm /ˈɪndeks/, là bản ghi các đề mục và số trang được sắp xếp..

Read More
0 comment

Bữa cơm gia đình…

Bữa cơm gia đình tiếng Anh là family meal, phiên âm là /ˈfӕməlimiːl/. Bữa cơm gia đình là biểu tượng..

Read More
0 comment

Công ty tiếng Anh…

Doanh số tiếng Anh là sale, phiên âm là /seɪl/. Doanh số được hiểu là tổng số tiền có được..

Read More
0 comment

Bận rộn tiếng Anh…

Bận rộn tiếng Anh là busy, phiên âm là /'bɪzi/, một tính từ dùng để miêu tả việc chúng ta làm..

Read More
0 comment

Tháng 02 tiếng anh…

FEBRUARY LÀ THÁNG MẤY TRONG NĂM? February, được đọc là [‘febrʊərɪ], là tháng 2 trong tiếng Anh. February sẽ có..

Read More
Bài viết mới