8 lý do cho trẻ em học ngoại ngữ Làm thế nào để chọn túi xách thiết kế đẹp nhất

Cá voi tiếng Anh là gì?

0

1. ĐỊNH NGHĨA CÁ VOI – “WHALE” TRONG TIẾNG ANH

CÁ VOI trong tiếng anh là “WHALE”, được phiên âm là /weɪl/

CÁ VOI là một loài động vật biển, rất lớn, có vú hít thở không khí qua một lỗ trên đỉnh đầu của nó.

CÁ VOI là sinh vật sống dưới nước hoàn toàn, sống ở đại dương, kiếm ăn, giao phối, sinh nở, cho con bú và nuôi con trên biển.

Họ hàng gần nhất của chúng là hà mã, đã tách ra khoảng 40 triệu năm trước.

2. SỰ THẬT THÚ VỊ VỀ CÁ VOI – “WHALE”

CÁ VOI tiến hóa từ động vật có vú sống trên cạn. Do đó, CÁ VOI phải hít thở không khí thường xuyên, mặc dù chúng có thể bị chìm dưới nước trong thời gian dài. Chúng có lỗ thổi (lỗ mũi sửa đổi) nằm trên đỉnh đầu, qua đó không khí được hút vào và tống ra ngoài.

CÁ VOI tạo ra nhiều loại âm thanh khác nhau, đặc biệt là các giai điệu của cá voi lưng gù.

Mặc dù CÁ VOI phổ biến rộng rãi, hầu hết các loài thích vùng nước lạnh hơn ở Bắc và Nam bán cầu, và di cư đến đường xích đạo để sinh con.

Đôi khi, CÁ VOI xuất hiện trong văn học và phim ảnh, như trong con cá voi trắng lớn của Moby Dick của Herman Melville.

CÁ VOI nhỏ đôi khi được nuôi nhốt và huấn luyện để thực hiện các thủ thuật, nhưng khả năng sinh sản thành công rất kém và chúng thường chết trong vòng vài tháng sau khi bị bắt.

3. CÁC TỪ, CỤM TỪ VỚI CÁ VOI – “WHALE”

Từ, cụm từ

Ý nghĩa

Ví dụ

A whale of a 

Cụm từ được sử dụng để chỉ một số lượng rất của một cái gì dó hoặc một điều rất tốt.

  • You can make a whale of a difference if you practice exercising everyday instead of lamenting your weight.
  • Cậu có thể tạo ra một sự thay đổi lớn nếu luyện tập thể dục hàng ngày thay vì than thở về cân nặng của bản thân đấy.

Have a whale of a time

Có một sự vui vẻ đặc biệt, sự trải nghiệm vui vẻ, thú vị.

  • It is always true that when travelling with a group of best friends, one will have a whale of a time.
  • Có một điều luôn đúng là khi đi du lịch với hội bạn thân thì mỗi người sẽ đều có những trải nghiệm vui vẻ, thú vị.

As fat as a beached whale

Béo, rất béo.

Cụm từ được sử dụng mang ý nghĩa xúc phạm một người nào đó, đặc biệt là người béo phì.

  • Because my sister worries that her appearance looks as fat as a beached whale, we decided not to buy those two similar swimsuits anymore.
  • Bởi vì chị tôi sợ là nhìn vẻ bề ngoài của chị ấy sẽ rất béo nên chúng tôi quyết định sẽ không mua hai bộ đồ bơi giống nhau đó nữa.

Every eel hopes to become a whale

Cụm từ được sử dụng để nhấn mạnh, làm nổi bật tham vọng của một người.

  • Just like every eel hopes to become a whale, my best friend dreams of becoming the CEO of an international company one day.
  • Cũng giống như những con lươn luôn muốn trở thành cá voi, đứa bạn thân của tôi luôn mơ mộng trở thành giám đốc của một tập đoàn đa quốc gia vào một ngày nào đó.

whale the tar out of (someone)

a, đánh hoặc đập một cách rất mạnh

b, đánh bại hoặc trên cơ ai đó một khách đáng kể, ví dụ như trong cuộc thi

  • Ten minutes since the thief started whaling the tar out of the house owner did the police show up and arrest him.
  • Phải mười phút kể từ lúc tên trộm bắt đầu đánh đập người chủ nhà thì cảnh sát mới xuất hiện và bắt anh ta.

 

  • I expected our team to win the debate, and we absolutely whaled the tar out of the opposing team.
  • Tôi đã mong đợi nhóm tôi sẽ thắng trận tranh biện và chúng tôi đã hoàn toàn đánh bại đối thủ của mình.

webwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebweb

Leave us a comment