hoctienganh
0 comment

Cá voi tiếng Anh…

1. ĐỊNH NGHĨA CÁ VOI – “WHALE” TRONG TIẾNG ANH CÁ VOI trong tiếng anh là “WHALE”, được phiên âm..

Read More
0 comment

Sổ hộ khẩu tiếng…

Sổ hộ khẩu tiếng Anh là Household Book. Sổ hộ khẩu còn được gọi là sổ hộ tịch. Sổ hộ..

Read More
0 comment

Cây dù tiếng Anh…

Cây dù tiếng Anh là umbrella, phiên âm /ʌmˈbrelə/, là dụng cụ cầm tay để che mưa, che nắng. Mẫu câu..

Read More
0 comment

Tiếng Anh trong nhà…

Tiếng Anh trong nhà hàng là những câu từ thông dụng liên quan đến tiếng Anh, giúp nhân viên và thực..

Read More
0 comment

Từ vựng tiếng Anh…

Học từ vựng tiếng Anh về đồng hồ giúp chúng ta biết thêm một số tên gọi của các loại đồng hồ bằng..

Read More
0 comment

Khô mực tiếng Anh…

Khô mực tiếng Anh là dry squid, phiên âm /draɪ skwɪd/. Mực khô hay còn gọi là khô mực là món..

Read More
0 comment

Sóng điện thoại tiếng…

Sóng điện thoại tiếng Anh là phone signal, phiên âm fəʊn ˈsɪɡ.nəl. Từ này diễn tả cường độ mạnh hoặc..

Read More
0 comment

Giám đốc đối ngoại…

Giám đốc đối ngoại tiếng Anh là PR officer, viết đầy đủ là Public Relations Officer. Phiên âm: /ˈpʌb.lɪk rɪˈleɪʃənz ˈɒf.ɪ.sər/. Giám đốc đối ngoại..

Read More
0 comment

Xét nghiệm tiếng Anh…

Xét nghiệm tiếng Anh là test, phiên âm test. Đây là công đoạn hết sức quan trọng giúp các bác..

Read More
0 comment

Đơn vị thi công…

Đơn vị thi công tiếng Anh là construction organization. Đơn vị thi công là đơn vị trực tiếp tham gia xây..

Read More
0 comment

Thị trường tiếng Anh…

Thị trường tiếng Anh là market. Phiên âm là ˈmɑː.kɪt, nơi thực hiện các giao dịch mua bán, chuyển nhượng, trao đổi..

Read More
0 comment

Con lợn (heo) tiếng…

Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến con lợn 子豚(こぶた): Lợn con 子豚(こぶた)の丸焼(まるや)く:  Thịt heo sữa quay 河豚(ふぐ):  Cá lóc..

Read More
0 comment

Bồn rửa chén tiếng…

Cái chén tiếng Anh là bowl, phiên âm là /bəʊl/. Chén còn có tên gọi khác là bát, là một vật..

Read More
0 comment

Cung điện tiếng Anh…

Cung điện tiếng Anh là palace, phiên âm /ˈpælɪs/, là nơi ở cho các vị vua chúa hay một số..

Read More
0 comment

Hôn nhân tiếng Anh…

Hôn nhân tiếng Anh là marriage, phiên âm là ˈmærɪʤ. Hôn nhân là từ dùng để chỉ đến mối quan..

Read More
0 comment

Privacy là gì

Privacy có nghĩa là quyền riêng tư, là quyền được giữ bí mật các vấn đề riêng hay các mối..

Read More
0 comment

Ô nhiễm tiếng Anh…

Ô nhiễm tiếng Anh là pollution, phiên âm là /pəˈluːʃən/. Ô nhiễm môi trường đang trở thành vấn đề lớn của..

Read More
0 comment

Bác sĩ chuyên khoa…

Bác sĩ chuyên khoa tiếng Anh là specialist, phiên âm ˈspeʃ.əl.ɪst. Chuyên khoa là một ngành hẹp nằm trong một khoa tùy theo..

Read More
0 comment

Ngọt ngào tiếng Anh…

Ngọt ngào tiếng Anh là sweet, phiên âm là /swiːt/, được dùng để miêu tả vị ngọt của đồ ăn..

Read More
0 comment

Dầu ăn tiếng Anh…

Dầu dừa tiếng Anh là coconut oil, phiên âm là /ˈkəʊ.kə.nʌt ˌɔɪl/. Dầu dừa là loại dầu được làm từ..

Read More
0 comment

Dầu dừa tiếng Anh…

Dầu dừa tiếng Anh là coconut oil, phiên âm là /ˈkəʊ.kə.nʌt ˌɔɪl/. Dầu dừa là loại dầu được làm từ..

Read More
0 comment

Dòng điện tiếng Anh…

Một số từ vựng tiếng Anh chuyên ngành cơ điện tử. Current /ˈkɜːrənt/: Dòng điện. Direct current /dəˈrekt ˈkɜːrənt/: Dòng điện..

Read More
0 comment

Thực tập sinh tiếng…

Thực tập sinh tiếng Anh là intern, phiên âm ˈɪn.tɝːn. Là người mới tốt nghiệp hay đang đi học những năm cuối..

Read More
0 comment

Từ vựng tiếng Anh…

Một số từ vựng tiếng Anh về du lịch: Itinerary /ɪˈtɪnəˈrɛri/: Lịch trình. Directions /di'rek∫n/: Phương hướng. Charge /tʃɑ:dʤ/: Phí...

Read More
0 comment

Từ vựng tiếng Anh…

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành thiết kế thời trang. Accessory Supplier: Nhà cung cấp nguyên phụ liệu. Accessory /əkˈses.ər.i/:..

Read More
0 comment

Cánh đồng tiếng Anh…

Cánh đồng tiếng Anh là Field, phiên âm /fiːld/. Cánh đồng là một vùng đất rất rộng lớn, có ở vùng..

Read More
0 comment

Bản đồ thế giới…

Bản đồ thế giới tiếng Anh là world map, phiên âm là wɜːld mæp, là một tấm địa đồ, một..

Read More
0 comment

Mua sắm trực tuyến…

Mua sắm trực tuyến tiếng Anh là online shopping, phiên âm ˈɑːn.laɪn ˈʃɑː.pɪŋ. Một hình thức mua sắm trên mạng, sản..

Read More
0 comment

Cháu gái tiếng Anh…

Cháu gái tiếng Anh là granddaughter phiên âm ˈɡræn.dɔː.tər, có nghĩa là con gái của con bạn hay có thể hiểu..

Read More
0 comment

Bánh quẩy tiếng Anh…

Bánh quẩy tiếng Anh là bagel twists, phiên âm là /ˈbeɪ.ɡəl twɪst/. Bánh quẩy còn gọi là quẩy là một loại..

Read More
0 comment

Bình đẳng giới tiếng…

Bình đẳng giới tiếng Anh là gender equality, phiên âm là /ˈdʒen.dɚ iˈkwɑː.lə.t̬i/. Bình đẳng giới là được coi trọng như..

Read More
0 comment

International settlement là gì

International settlement là định cư quốc tế, di trú từ quốc gia này sang quốc gia khác để sinh sống, làm..

Read More
0 comment

Giờ nghỉ tiếng Anh…

Giờ nghỉ tiếng Anh là break time là thời gian nghỉ ngơi, giải lao trong các giờ học hoặc giờ làm việc. Nhằm..

Read More
0 comment

Lạc hậu tiếng Anh…

Lạc hậu tiếng Anh là backward, phiên âm /ˈbӕkwəd/, là tính từ chỉ sự vật, sự việc hay tư tưởng..

Read More
Bài viết mới