hoctienganh
0 comment

Say tiếng Anh là…

1."SAY" TRONG TIẾNG ANH LÀ GÌ?   "Say": Drunk   Trong tiếng Anh, từ Drunk được sử dụng như một..

Read More
0 comment

10 Từ Vựng Tiếng…

Source market: thị trường nguồn Single supplement: Tiền thu thêm phòng đơn High season: mùa cao điểm TRPB: phòng Susieh..

Read More
0 comment

Con dấu tiếng Anh…

Con dấu tiếng Anh là seals, phiên âm là /siːl/. Con dấu là dấu hiệu đặc biệt để đại diện..

Read More
0 comment

Ngôi sao trong tiếng…

Ngôi sao trong tiếng anh là gì? Đáp án: Star Phát âm: UK /stɑːr/ - US /stɑːr/ Định nghĩa: a..

Read More
0 comment

Xe lu trong tiếng…

Xe lu tiếng Anh là road roller (truck). Xe lu là loại xe được sử dụng để đầm nén đất, cấp phối..

Read More
0 comment

Bệnh viện trong tiếng…

Bệnh viện trong tiếng anh là gì? Đáp án: Hospital Phát âm: UK /ˈhɒs.pɪ.təl/ - US /ˈhɑː.spɪ.t̬əl/ Định nghĩa: a place..

Read More
0 comment

Mục tiêu tiếng anh…

Mục tiêu tiếng Anh được đọc là goal, phiên âm là /ɡəʊl/. Mục tiêu là một kết quả mà mình..

Read More
0 comment

Cánh gà chiên nước…

Ngon không cưỡng với cách làm cánh gà chiên nước mắm bằng tiếng anh Cánh gà chiên nước mắm là..

Read More
0 comment

Bác sĩ nha khoa…

Bác sĩ nha khoa trong tiếng anh là gì? Đáp án: Dentist Phát âm: UK /ˈden.tɪst/ - US /ˈden.t̬ɪst/ Định..

Read More
0 comment

Thời trang trong tiếng…

Thời trang trong tiếng anh là gì? Đáp án: Fashion Phát âm: UK /ˈfæʃ.ən/ - US /ˈfæʃ.ən/ Định nghĩa: a..

Read More
0 comment

Từ Vựng Tiếng Anh…

Cricket: crikê Cycling: đua xe đạp. Darts: trò ném phi tiêu. Diving: lặn. Fishing: câu cá Football: bóng đá Go-karting:..

Read More
0 comment

Từ vựng tiếng anh…

Parents /ˈpeərənt/ Ba mẹ Stepparent /ˈstepˌpeə.rənt/ Cha mẹ kế Mother /ˈmʌðə(r)/ Mẹ Father /ˈfɑːðə(r)/ Bố Sibling /ˈsɪblɪŋ/ Anh chị em ruột. Spouse..

Read More
0 comment

Máy tính tiếng Anh…

Máy tính tiếng Anh là computer, phiên âm /kəmˈpjuːtər/, là thiết bị tiếp nhận thông tin dưới hình thức các..

Read More
0 comment

Quả chanh tên tiếng…

1. Quả chanh tên tiếng anh đọc là gì? Quả Chanh  trong tiếng Anh được gọi là “Lime” phát âm là..

Read More
0 comment

Con muỗi trong tiếng…

Con muỗi tiếng Anh là gì? Đây là loại côn trùng thường gặp – chứng minh cho độ phổ biến..

Read More
0 comment

Từ vựng tiếng anh…

Học từ vựng tiếng anh qua các từ chỉ các sắc thái, mối quan hệ Acquaintance (noun): Người quen /əˈkweɪntəns/ ..

Read More
0 comment

Xe cút kít tiếng…

Xe cút kít tiếng Anh là wheelbarrow. Xe cút kít hay xe rùa là loại xe thô sơ có kích thước nhỏ,..

Read More
0 comment

Mì gói tiếng anh…

Mì Gói được coi là một loại thức ăn nhanh và rất quen thuộc và phổ biến với mỗi chúng..

Read More
0 comment

Song ngữ tiếng Anh…

Song ngữ tiếng Anh là bilingual (/baɪˈlɪŋ.ɡwəl/). Song ngữ là chỉ người thông thạo hai thứ tiếng, sử dụng như..

Read More
0 comment

Hộ lý tiếng Anh…

Hộ lý tiếng Anh là paramedic, phiên âm là /ˌpær.əˈmed.ɪk/. Hộ lý là người dọn dẹp vệ sinh trong bệnh..

Read More
0 comment

Điện thoại bàn tiếng…

Điện thoại bàn tiếng Anh là landline, phiên âm là /ˈlænd.laɪn/. Điện thoại bàn là thiết bị viễn thông dùng..

Read More
0 comment

Hotel nghĩa là gì

Hotel (/həʊˈtel/) là từ chỉ khách sạn - nghĩa là công trình kiến trúc nhiều tầng, nhiều phòng, nơi cung cấp..

Read More
0 comment

Cái dĩa tiếng Anh…

Cái dĩa tiếng Anh là the plate, phiên âm /ðə pleɪt/. Cái dĩa có hình tròn, dẹt, lõm ở giữa..

Read More
0 comment

Nghĩa vụ tiếng Anh…

Nghĩa vụ tiếng Anh là obligations, phiên âm là /ˌɒb.lɪˈɡeɪ.ʃən/. Nghĩa vụ là quy định về nghĩa vụ của công..

Read More
0 comment

Quầy lễ tân Tiếng…

Quầy lễ tân tiếng Anh là reception. Từ vựng tiếng Anh liên quan đến quầy lễ tân: Restaurant /ˈres.trɒnt/: Nhà..

Read More
0 comment

Giảm giá tiếng Anh…

Giảm giá tiếng Anh là discount, phiên âm /ˈdɪs·kɑʊnt/. Giảm giá là hình thức hạ thấp giá của sản phẩm so..

Read More
0 comment

Bị cách ly tiếng…

Bị cách ly tiếng Anh là quarantine, phiên âm /ˈkwɒrəntiːn/. Cách ly áp dụng cho người bệnh hoặc nghi ngờ..

Read More
0 comment

Apartment nghĩa là gì

Apartment (/əˈpɑːt.mənt/) là căn hộ trong chung cư, tòa nhà. Ngày nay các apartment thường là những căn hộ cao cấp,..

Read More
0 comment

Uốn tóc tiếng Anh…

Uốn tóc tiếng Anh là hair perm, phiên âm heər /pɜːm/. Uốn tóc là một phương pháp làm xoắn tóc bằng..

Read More
0 comment

Company province là gì

Company province có nghĩa là Tỉnh công ty, hoặc công ty tỉnh. Để nói về một đơn vị lãnh thổ của..

Read More
0 comment

Tổng bí thư tiếng…

Tổng bí thư tiếng Anh là general secretary.  

Read More
0 comment

Thiên đường tiếng Anh…

Một số từ vựng tiếng Anh liên quan đến thiên đường. Paradise /ˈpærədaɪs/: Thiên đường. Angel /ˈeɪndʒl/: Thiên thần. God..

Read More
0 comment

Ngủ nướng tiếng Anh…

Ngủ nướng tiếng Anh là sleep in, phiên âm là /sliːp ɪn/. Một số từ vựng liên quan đến ngủ nướng trong..

Read More
0 comment

Nội dung phim tiếng…

Nội dung phim tiếng Anh là movie content, phiên âm là ˈmuː.vi kənˈtent, điện ảnh kỹ thuật số được làm..

Read More
0 comment

Chăm sóc da mặt…

Chăm sóc da mặt tiếng Anh là Skin care, phiên âm là ˈskɪnd keə(r). Da mặt được chăm sóc càng sớm..

Read More
0 comment

Toàn cầu tiếng Anh…

Toàn cầu tiếng Anh là global, phiên âm là ˈɡlōbəl, định nghĩa toàn cầu là một hiện tượng mang thuộc tính..

Read More
Bài viết mới