Monthly Archives: Tháng Mười Hai 2021

0 comment

Apartment nghĩa là gì

Apartment (/əˈpɑːt.mənt/) là căn hộ trong chung cư, tòa nhà. Ngày nay các apartment thường là những căn hộ cao cấp,..

Read More
0 comment

Uốn tóc tiếng Anh…

Uốn tóc tiếng Anh là hair perm, phiên âm heər /pɜːm/. Uốn tóc là một phương pháp làm xoắn tóc bằng..

Read More
0 comment

Company province là gì

Company province có nghĩa là Tỉnh công ty, hoặc công ty tỉnh. Để nói về một đơn vị lãnh thổ của..

Read More
0 comment

Tổng bí thư tiếng…

Tổng bí thư tiếng Anh là general secretary.  

Read More
0 comment

Thiên đường tiếng Anh…

Một số từ vựng tiếng Anh liên quan đến thiên đường. Paradise /ˈpærədaɪs/: Thiên đường. Angel /ˈeɪndʒl/: Thiên thần. God..

Read More
0 comment

Ngủ nướng tiếng Anh…

Ngủ nướng tiếng Anh là sleep in, phiên âm là /sliːp ɪn/. Một số từ vựng liên quan đến ngủ nướng trong..

Read More
0 comment

Nội dung phim tiếng…

Nội dung phim tiếng Anh là movie content, phiên âm là ˈmuː.vi kənˈtent, điện ảnh kỹ thuật số được làm..

Read More
0 comment

Chăm sóc da mặt…

Chăm sóc da mặt tiếng Anh là Skin care, phiên âm là ˈskɪnd keə(r). Da mặt được chăm sóc càng sớm..

Read More
0 comment

Toàn cầu tiếng Anh…

Toàn cầu tiếng Anh là global, phiên âm là ˈɡlōbəl, định nghĩa toàn cầu là một hiện tượng mang thuộc tính..

Read More
0 comment

Cá voi tiếng Anh…

1. ĐỊNH NGHĨA CÁ VOI – “WHALE” TRONG TIẾNG ANH CÁ VOI trong tiếng anh là “WHALE”, được phiên âm..

Read More
0 comment

Sổ hộ khẩu tiếng…

Sổ hộ khẩu tiếng Anh là Household Book. Sổ hộ khẩu còn được gọi là sổ hộ tịch. Sổ hộ..

Read More
0 comment

Cây dù tiếng Anh…

Cây dù tiếng Anh là umbrella, phiên âm /ʌmˈbrelə/, là dụng cụ cầm tay để che mưa, che nắng. Mẫu câu..

Read More
0 comment

Tiếng Anh trong nhà…

Tiếng Anh trong nhà hàng là những câu từ thông dụng liên quan đến tiếng Anh, giúp nhân viên và thực..

Read More
0 comment

Từ vựng tiếng Anh…

Học từ vựng tiếng Anh về đồng hồ giúp chúng ta biết thêm một số tên gọi của các loại đồng hồ bằng..

Read More
0 comment

Khô mực tiếng Anh…

Khô mực tiếng Anh là dry squid, phiên âm /draɪ skwɪd/. Mực khô hay còn gọi là khô mực là món..

Read More
0 comment

Sóng điện thoại tiếng…

Sóng điện thoại tiếng Anh là phone signal, phiên âm fəʊn ˈsɪɡ.nəl. Từ này diễn tả cường độ mạnh hoặc..

Read More
0 comment

Giám đốc đối ngoại…

Giám đốc đối ngoại tiếng Anh là PR officer, viết đầy đủ là Public Relations Officer. Phiên âm: /ˈpʌb.lɪk rɪˈleɪʃənz ˈɒf.ɪ.sər/. Giám đốc đối ngoại..

Read More
0 comment

Xét nghiệm tiếng Anh…

Xét nghiệm tiếng Anh là test, phiên âm test. Đây là công đoạn hết sức quan trọng giúp các bác..

Read More
0 comment

Đơn vị thi công…

Đơn vị thi công tiếng Anh là construction organization. Đơn vị thi công là đơn vị trực tiếp tham gia xây..

Read More
0 comment

Thị trường tiếng Anh…

Thị trường tiếng Anh là market. Phiên âm là ˈmɑː.kɪt, nơi thực hiện các giao dịch mua bán, chuyển nhượng, trao đổi..

Read More
0 comment

Con lợn (heo) tiếng…

Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến con lợn 子豚(こぶた): Lợn con 子豚(こぶた)の丸焼(まるや)く:  Thịt heo sữa quay 河豚(ふぐ):  Cá lóc..

Read More
0 comment

Bồn rửa chén tiếng…

Cái chén tiếng Anh là bowl, phiên âm là /bəʊl/. Chén còn có tên gọi khác là bát, là một vật..

Read More
0 comment

Cung điện tiếng Anh…

Cung điện tiếng Anh là palace, phiên âm /ˈpælɪs/, là nơi ở cho các vị vua chúa hay một số..

Read More
0 comment

Hôn nhân tiếng Anh…

Hôn nhân tiếng Anh là marriage, phiên âm là ˈmærɪʤ. Hôn nhân là từ dùng để chỉ đến mối quan..

Read More
0 comment

Privacy là gì

Privacy có nghĩa là quyền riêng tư, là quyền được giữ bí mật các vấn đề riêng hay các mối..

Read More
0 comment

Ô nhiễm tiếng Anh…

Ô nhiễm tiếng Anh là pollution, phiên âm là /pəˈluːʃən/. Ô nhiễm môi trường đang trở thành vấn đề lớn của..

Read More
0 comment

Bác sĩ chuyên khoa…

Bác sĩ chuyên khoa tiếng Anh là specialist, phiên âm ˈspeʃ.əl.ɪst. Chuyên khoa là một ngành hẹp nằm trong một khoa tùy theo..

Read More
0 comment

Ngọt ngào tiếng Anh…

Ngọt ngào tiếng Anh là sweet, phiên âm là /swiːt/, được dùng để miêu tả vị ngọt của đồ ăn..

Read More
0 comment

Dầu ăn tiếng Anh…

Dầu dừa tiếng Anh là coconut oil, phiên âm là /ˈkəʊ.kə.nʌt ˌɔɪl/. Dầu dừa là loại dầu được làm từ..

Read More
0 comment

Dầu dừa tiếng Anh…

Dầu dừa tiếng Anh là coconut oil, phiên âm là /ˈkəʊ.kə.nʌt ˌɔɪl/. Dầu dừa là loại dầu được làm từ..

Read More
0 comment

Dòng điện tiếng Anh…

Một số từ vựng tiếng Anh chuyên ngành cơ điện tử. Current /ˈkɜːrənt/: Dòng điện. Direct current /dəˈrekt ˈkɜːrənt/: Dòng điện..

Read More
0 comment

Thực tập sinh tiếng…

Thực tập sinh tiếng Anh là intern, phiên âm ˈɪn.tɝːn. Là người mới tốt nghiệp hay đang đi học những năm cuối..

Read More
0 comment

Từ vựng tiếng Anh…

Một số từ vựng tiếng Anh về du lịch: Itinerary /ɪˈtɪnəˈrɛri/: Lịch trình. Directions /di'rek∫n/: Phương hướng. Charge /tʃɑ:dʤ/: Phí...

Read More
0 comment

Từ vựng tiếng Anh…

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành thiết kế thời trang. Accessory Supplier: Nhà cung cấp nguyên phụ liệu. Accessory /əkˈses.ər.i/:..

Read More
0 comment

Cánh đồng tiếng Anh…

Cánh đồng tiếng Anh là Field, phiên âm /fiːld/. Cánh đồng là một vùng đất rất rộng lớn, có ở vùng..

Read More
0 comment

Bản đồ thế giới…

Bản đồ thế giới tiếng Anh là world map, phiên âm là wɜːld mæp, là một tấm địa đồ, một..

Read More
Bài viết mới