Home

0 comment

Từ vựng tiếng anh…

Các từ vựng tiếng anh cơ bản về cơ thể con người Arm (noun): Cánh tay /ɑrm/ Ví dụ: He..

Read More
0 comment

Từ vựng tiếng anh…

Từ vựng về ngoại hình con người Attractive (adjective) Quyến rũ, hấp dẫn /əˈtræktɪv/ Ví dụ: Sarah is such an..

Read More
0 comment

Con cừu trong tiếng…

Con cừu tiếng anh là gì? Cừu là một loài vật được nuôi mục đích để lấy lông, ở nước..

Read More
0 comment

Trang phục tiếng Anh…

Trang phục tiếng Anh là clothes phiên âm kləʊðz chỉ những đồ để mặc như quần, áo, váy, để đội như..

Read More
0 comment

Bí thư tiếng Anh…

BÍ THƯ TIẾNG ANH LÀ GÌ? Secretary (Noun) Nghĩa tiếng Việt: Bí thư Nghĩa tiếng Anh: Secretary (Nghĩa của bí thư trong..

Read More
0 comment

Mụn tiếng Anh là…

Bạn đã bao giờ bắt gặp từ Mụn trong tình huống giao tiếp trong Tiếng anh chưa? Cách phát âm..

Read More
0 comment

Bồn rửa mặt tiếng…

Bồn cầu tiếng anh là gì? Chậu rửa mặt tiếng anh là gì?… đang là câu hỏi được rất nhiều..

Read More
0 comment

Khoai lang tên tiếng…

1. “KHOAI LANG” TRONG TIẾNG ANH LÀ GÌ? Khoai lang trong tiếng anh đọc là “sweet potato”, được phát âm..

Read More
0 comment

Cà tím tiếng Anh…

Quả cà tím là loại quả có vỏ màu tím sẫm, mọng nhiều cùi thịt, đường kính nhỏ hơn 3..

Read More
0 comment

Từ vựng tiếng anh…

Học từ vựng về màu sắc: Black (noun): Màu đen /blæk/ Ví dụ: I would like a black coffee, please!..

Read More
0 comment

Phụ bếp tiếng Anh…

Phụ bếp tiếng Anh là gì? Phụ bếp tiếng Anh là gì? Trong tiếng Anh thuật ngữ Commis được dùng để chỉ..

Read More
0 comment

Từ vựng tiếng anh…

Từ vựng tiếng anh miêu tả thời tiết Air (noun): Không khí /ɛr/ Ví dụ: I opened the window to let..

Read More
0 comment

Từ vựng về phong…

Cùng học từ vựng cơ bản về các loại phong cảnh Cloud (noun): Mây /klaʊd/ Ví dụ: The cloud in..

Read More
0 comment

Từ vựng tiếng anh…

Từ vựng cơ bản về cây cối Bloom (verb): Nở hoa /blum/  Ví dụ: Many types of flowers bloom when spring..

Read More
0 comment

Từ vựng tiếng anh…

Từ vựng tiếng anh vê các động vật thường gặp Bear (noun): Con gấu /bɛr/ Ví dụ: Beware of the bear..

Read More
0 comment

Trải Ổi Tên Tiếng…

Nhiều người đang thắc mắc Trái ổi têm tiếng anh là gì? Bài viết hôm nay teachenglishinvietnam sẽ giải đáp..

Read More
0 comment

Trời nắng tiếng Anh…

sun /sʌn/ mặt trời sunny /ˈsʌni/ trời nắng partly sunny nắng vài nơi (dùng cho ban ngày) partly cloudy có..

Read More
0 comment

Từ vựng tiếng Anh…

Lịch sử là một trong những đề tài mà người học cảm thấy khô khan và khó tìm thông tin,..

Read More
0 comment

Y tá tiếng Anh…

Y tá trong tiếng Anh là nurse, phiên âm là /nɜːs/. Y tá là chăm sóc, chữa trị và bảo..

Read More
0 comment

Bác sĩ tiếng Anh…

Bằng bác sĩ tiếng Anh là doctor degree, phiên âm /dɒktər dɪˈɡriː/, để có bằng bác sĩ các sinh viên..

Read More
0 comment

Từ vựng tiếng Anh…

1. Từ vựng tiếng Anh về đồ ăn Từ vựng tiếng Anh về đồ ăn – khai vị Soup: món..

Read More
0 comment

công suất điện trong…

Những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành điện tử bạn cần biết Những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành điện tử..

Read More
0 comment

Bài văn tiếng anh…

1. Bố cục bài viết về gia đình bằng tiếng Anh Như bao bài viết khác khi viết về gia..

Read More
0 comment

Con dấu trong tiếng…

Con dấu tiếng Anh là seals, phiên âm là /siːl/. Con dấu là dấu hiệu đặc biệt để đại diện..

Read More
0 comment

Con sâu tiếng Anh…

Con sâu bướm tiếng Anh là gì? Muốn biết loài côn trùng này tiếng Anh là gì, phát âm thế..

Read More
0 comment

Tổng hợp từ vựng…

1. CÁC TỪ VỰNG LIÊN QUAN ĐẾN “ MÈO” Từ vựng Nghĩa tiếng việt Cat (n)  /kæt/ Mèo Head (n)..

Read More
0 comment

Từ vựng về các…

1. Tên các quốc gia bằng tiếng Anh khu vực Bắc Âu Nước Tính từ Quốc tịch Người dân Denmark..

Read More
0 comment

Đàm phán trong tiếng…

Nghĩa của từ đàm phán trong tiếng anh và các thuật ngữ liên quan Đàm phán trong tiếng anh nghĩa..

Read More
0 comment

Từ vựng tiếng Anh…

Súp lơ: cauliflower Cà tím: eggplant Rau chân vịt (cải bó xôi): spinach Bắp cải: cabbage Bông cải xanh: broccoli..

Read More
0 comment

Vàng tiếng Anh là…

Vàng tiếng anh là Gold, phiên âm /ɡoʊld/. Vàng là nguyên tố kim loại có màu vàng khi thành khối, là..

Read More
0 comment

Mập tiếng Anh là…

Mập tiếng Anh là gì? Đáp án: Fat Phát âm: UK /fæt/ - US /fæt/ Định nghĩa:  having a lot..

Read More
0 comment

Ca sĩ tiếng Anh…

Ca sĩ tiếng Anh là gì? Đáp án: Singer Phát âm: UK /ˈsɪŋ.ər/ - US /ˈsɪŋ.ɚ/ A person who sings:  My..

Read More
0 comment

Bài hát tiếng Anh…

Bài hát tiếng Anh là gì? Đáp án: Song Phát âm: UK /sɒŋ/ US /sɑːŋ/ Định nghĩa: a usually short piece..

Read More
0 comment

Con đường tiếng Anh…

Con đường tiếng Anh là gì? Đáp án: Road Phát âm: UK /rəʊd/ US /roʊd/ Định nghĩa: a long, hard surface..

Read More
0 comment

Giấc mơ tiếng Anh…

Giấc mơ tiếng Anh là gì? Đáp án: Dream (Phát âm UK /driːm/ - US /driːm/) a series of events..

Read More
0 comment

32 từ vựng ngành…

Tiếng Anh ngày càng quan trọng và phổ biến hơn tại Việt Nam nhưng bạn đã biết đến các thuật..

Read More
Bài viết mới