8 lý do cho trẻ em học ngoại ngữ Làm thế nào để chọn túi xách thiết kế đẹp nhất

Home

0 comment

"KHINH KHÍ CẦU" TRONG…

1. “KHINH KHÍ CẦU” TRONG TIẾNG ANH LÀ GÌ? - Khinh khí cầu tiếng anh là “hot-air balloon”, được phát..

Read More
0 comment

Con cò tiếng Anh…

Trong cuộc sống giao tiếp hằng ngày, chúng mình cần phải sử dụng nhiều cụm từ, từ vựng khác nhau..

Read More
0 comment

Dầu khoáng tiếng Anh…

Dầu khoáng hoặc dầu parafin là bất kỳ hỗn hợp không màu, không mùi, nhẹ của ankan cao từ nguồn khoáng vật,..

Read More
0 comment

Con cá sấu tiếng…

Cá sấu nước ngọt và những thông tin đặc điểm cá sấu nước ngọt / Tổng hợp thông tin về..

Read More
0 comment

Lịch trình tiếng Anh…

LỊCH TRÌNH TRONG TIẾNG ANH LÀ GÌ Trong tiếng Anh, lịch trình là schedule Schedule nghĩa là lịch trình, chỉ..

Read More
0 comment

Tiêm chủng tiếng Anh…

Hộ lý tiếng Anh là paramedic, phiên âm là /ˌpær.əˈmed.ɪk/. Hộ lý là người dọn dẹp vệ sinh trong bệnh viện,..

Read More
0 comment

Basement nghĩa là gì

Basement (/ˈbeɪs.mənt/) nghĩa là tầng hầm, là một tầng ở vị trí thấp nhất của tòa nhà. Tầng hầm thường dùng..

Read More
0 comment

Cớm tiếng Anh là…

Cớm tiếng Anh là Cop, phiên âm /kɑːp/. Là một trong những lực lượng vũ trang của nhà nước, có nhiệm..

Read More
0 comment

Máy bay tiếng Anh…

Máy bay tiếng Anh là plane, phiên âm /pleɪn/. Máy bay là phương tiện di chuyển, dùng để chở các hành..

Read More
0 comment

Vết thâm mụn tiếng…

Vết thâm mụn tiếng Anh là acne bruise phiên âm là /ˈӕknibruːz/. Thâm mụn hình thành sau khi da bị tổn..

Read More
0 comment

Mục lục tiếng Anh…

Mục lục tiếng Anh là index, phiên âm /ˈɪndeks/, là bản ghi các đề mục và số trang được sắp xếp..

Read More
0 comment

Đau đầu tiếng Anh…

Đau đầu là một triệu chứng có tỷ lệ mắc rất cao trong các nghiên cứu dịch tễ học lâm sàng...

Read More
0 comment

Tổng hợp từ vựng…

 TỔNG HỢP TỪ VỰNG   Từ vựng  Nghĩa tiếng việt  president /ˈprezɪdənt/ tổng thống admiral /ˈædmərəl/ đô đốc air army..

Read More
0 comment

Sức khỏe tiếng anh…

Dù chúng ta bao nhiêu tuổi, sức khỏe của chúng ta là điều cần được chúng ta quan tâm và..

Read More
0 comment

Associate degree là gì

Associate degree là bằng cao đẳng liên kết, thuật ngữ này xuất hiện ở các chương trình giáo dục quốc tế...

Read More
0 comment

Cổng hoa tiếng Anh…

Cổng hoa tiếng Anh là flower gate, phiêm âm /ˈflauə ɡeɪt/, được làm bằng hoa tươi hoặc hoa bằng nhựa. Thường..

Read More
0 comment

Bộ sưu tập tiếng…

Bộ sưu tập tiếng Anh là collection, phiên âm /kəˈlek.ʃən/. Sưu tập là một tập hợp các di vật, cổ vật,..

Read More
0 comment

Thư giãn tiếng Anh…

Thư giãn tiếng Anh là relax, phiên âm là /rɪˈlæks/. Thư giãn là nghỉ ngơi, khiến ai đó trở nên..

Read More
0 comment

Từ vựng tiếng Anh…

Một số từ vựng tiếng Anh về bệnh viện. Surgery /ˈsɜːrdʒəri/: Ngoại khoa. Sickroom /ˈsɪk.ruːm/: Buồng bệnh. Blood bank /blʌd..

Read More
0 comment

Đồ gỗ tiếng Anh…

Đồ gỗ tiếng Anh là furniture /ˈfɜː.nɪ.tʃər/ hoặc wooden /ˈwʊd.ən/ - chỉ đồ gỗ, đồ nội thất, những dụng cụ, vật dụng được làm từ..

Read More
0 comment

Ông "táo" tên tiếng…

Ông táo là tên gọi để nói đến thần bếp, vị thần chuyên cai quản mọi việc bếp núc trong..

Read More
0 comment

Tua vít tiếng Anh…

"Tua Vít" có phải là từ quen thuộc với bạn? Bạn có biết "Tua Vít" nghĩa là gì không? Cần..

Read More
0 comment

Hoàng hôn tiếng anh…

“Hoàng hôn” dùng để chỉ khoảng mốc thời gian trước khi mặt trời đang lặn dần và bầu trời khi..

Read More
0 comment

Người yêu cũ tên…

Khi nói đến EX, nhiều người ѕẽ liên tưởng ngaу đến dòng хe máу đó là Eхᴄiter. Vậу thựᴄ ᴄhất..

Read More
0 comment

Đôi đũa tiếng Anh là…

Đôi đũa tiếng Anh là chopsticks phiên âm là /ˈtʃopstiks/, là dụng cụ dùng để ăn uống, gắp các thức ăn dễ..

Read More
0 comment

Nghiên cứu và phát…

Nghiên cứu và phát triển tiếng Anh là research and development, phiên âm là rɪˈsɜːtʃ dɪˈvel.əp.mənt. Mục tiêu của nghiên..

Read More
0 comment

Bảo hiểm xã hội…

Bảo hiểm xã hội tiếng Anh là Social insurance. Phiên âm: /ˈsəʊ.ʃəl ɪnˈʃʊə.rəns/. Bảo hiểm xã hội là sự đảm bảo được bù đắp..

Read More
0 comment

Cái chén trong tiếng…

Cái chén tiếng Anh là bowl, phiên âm là /bəʊl/. Chén còn có tên gọi khác là bát, là một vật..

Read More
0 comment

Đồ gia dụng tiếng…

Đồ gia dụng tiếng Anh là household goods. Phiên âm: /ˈhaʊs.həʊld ɡʊdz/ Là những thiết bị, dụng cụ được sử dụng trong nhà,..

Read More
0 comment

Xem nhà tiếng Anh…

Xem nhà tiếng Anh là View home, xem nhà là quá trình thuê nhà hoặc mua nhà với nhiều mục đích khác..

Read More
0 comment

Học sinh tiếng Anh…

Học sinh tiếng Anh là student, phiên âm /ˈstjuːdənt/. Học sinh là những thiếu niên hoặc thiếu nhi đang trong..

Read More
0 comment

Nước cam ép tiếng…

Nước cam ép tiếng Anh là orange juice, phiên âm /ˈorindʒ dʒuːs/ nước cam hay cam ép, cam vắt là một..

Read More
0 comment

Bánh kem tiếng Anh…

Bánh kem tiếng Anh là cheese cake, phiên âm là /´tʃi:z keik/, một loại bánh được làm từ bột mì, đường, kem..

Read More
0 comment

Bất ngờ tiếng Anh…

Bất ngờ tiếng Anh là surprise, phiên âm là səˈpraɪz. Bất ngờ là phản ứng tự nhiên của bất kỳ..

Read More
0 comment

Du thuyền tiếng Anh…

Du thuyền tiếng Anh là boat excursion, phiên âm là bəʊt ɪkˈskɜrʒən. Khi đi du lịch để khám phá được..

Read More
0 comment

Phê phán tiếng Anh…

Phê phán tiếng Anh là criticize, phiên âm /ˈkrɪt.ɪ.saɪz/. Phê phán là chỉ trích, vạch ra, chỉ ra cái sai trái..

Read More
Bài viết mới