8 lý do cho trẻ em học ngoại ngữ Làm thế nào để chọn túi xách thiết kế đẹp nhất

Home

0 comment

Lạc hậu tiếng Anh…

Lạc hậu tiếng Anh là backward, phiên âm /ˈbӕkwəd/, là tính từ chỉ sự vật, sự việc hay tư tưởng..

Read More
0 comment

Giờ nghỉ tiếng Anh…

Giờ nghỉ tiếng Anh là break time là thời gian nghỉ ngơi, giải lao trong các giờ học hoặc giờ làm việc. Nhằm..

Read More
0 comment

International settlement là gì

International settlement là định cư quốc tế, di trú từ quốc gia này sang quốc gia khác để sinh sống, làm..

Read More
0 comment

Bình đẳng giới tiếng…

Bình đẳng giới tiếng Anh là gender equality, phiên âm là /ˈdʒen.dɚ iˈkwɑː.lə.t̬i/. Bình đẳng giới là được coi trọng như..

Read More
0 comment

Bánh quẩy tiếng Anh…

Bánh quẩy tiếng Anh là bagel twists, phiên âm là /ˈbeɪ.ɡəl twɪst/. Bánh quẩy còn gọi là quẩy là một loại..

Read More
0 comment

Cháu gái tiếng Anh…

Cháu gái tiếng Anh là granddaughter phiên âm ˈɡræn.dɔː.tər, có nghĩa là con gái của con bạn hay có thể hiểu..

Read More
0 comment

Mua sắm trực tuyến…

Mua sắm trực tuyến tiếng Anh là online shopping, phiên âm ˈɑːn.laɪn ˈʃɑː.pɪŋ. Một hình thức mua sắm trên mạng, sản..

Read More
0 comment

Bản đồ thế giới…

Bản đồ thế giới tiếng Anh là world map, phiên âm là wɜːld mæp, là một tấm địa đồ, một..

Read More
0 comment

Cánh đồng tiếng Anh…

Cánh đồng tiếng Anh là Field, phiên âm /fiːld/. Cánh đồng là một vùng đất rất rộng lớn, có ở vùng..

Read More
0 comment

Từ vựng tiếng Anh…

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành thiết kế thời trang. Accessory Supplier: Nhà cung cấp nguyên phụ liệu. Accessory /əkˈses.ər.i/:..

Read More
0 comment

Từ vựng tiếng Anh…

Một số từ vựng tiếng Anh về du lịch: Itinerary /ɪˈtɪnəˈrɛri/: Lịch trình. Directions /di'rek∫n/: Phương hướng. Charge /tʃɑ:dʤ/: Phí...

Read More
0 comment

Thực tập sinh tiếng…

Thực tập sinh tiếng Anh là intern, phiên âm ˈɪn.tɝːn. Là người mới tốt nghiệp hay đang đi học những năm cuối..

Read More
0 comment

Dòng điện tiếng Anh…

Một số từ vựng tiếng Anh chuyên ngành cơ điện tử. Current /ˈkɜːrənt/: Dòng điện. Direct current /dəˈrekt ˈkɜːrənt/: Dòng điện..

Read More
0 comment

Dầu dừa tiếng Anh…

Dầu dừa tiếng Anh là coconut oil, phiên âm là /ˈkəʊ.kə.nʌt ˌɔɪl/. Dầu dừa là loại dầu được làm từ..

Read More
0 comment

Dầu ăn tiếng Anh…

Dầu dừa tiếng Anh là coconut oil, phiên âm là /ˈkəʊ.kə.nʌt ˌɔɪl/. Dầu dừa là loại dầu được làm từ..

Read More
0 comment

Ngọt ngào tiếng Anh…

Ngọt ngào tiếng Anh là sweet, phiên âm là /swiːt/, được dùng để miêu tả vị ngọt của đồ ăn..

Read More
0 comment

Bác sĩ chuyên khoa…

Bác sĩ chuyên khoa tiếng Anh là specialist, phiên âm ˈspeʃ.əl.ɪst. Chuyên khoa là một ngành hẹp nằm trong một khoa tùy theo..

Read More
0 comment

Ô nhiễm tiếng Anh…

Ô nhiễm tiếng Anh là pollution, phiên âm là /pəˈluːʃən/. Ô nhiễm môi trường đang trở thành vấn đề lớn của..

Read More
0 comment

Privacy là gì

Privacy có nghĩa là quyền riêng tư, là quyền được giữ bí mật các vấn đề riêng hay các mối..

Read More
0 comment

Hôn nhân tiếng Anh…

Hôn nhân tiếng Anh là marriage, phiên âm là ˈmærɪʤ. Hôn nhân là từ dùng để chỉ đến mối quan..

Read More
0 comment

Cung điện tiếng Anh…

Cung điện tiếng Anh là palace, phiên âm /ˈpælɪs/, là nơi ở cho các vị vua chúa hay một số..

Read More
0 comment

Bồn rửa chén tiếng…

Cái chén tiếng Anh là bowl, phiên âm là /bəʊl/. Chén còn có tên gọi khác là bát, là một vật..

Read More
0 comment

Con lợn (heo) tiếng…

Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến con lợn 子豚(こぶた): Lợn con 子豚(こぶた)の丸焼(まるや)く:  Thịt heo sữa quay 河豚(ふぐ):  Cá lóc..

Read More
0 comment

Thị trường tiếng Anh…

Thị trường tiếng Anh là market. Phiên âm là ˈmɑː.kɪt, nơi thực hiện các giao dịch mua bán, chuyển nhượng, trao đổi..

Read More
0 comment

Đơn vị thi công…

Đơn vị thi công tiếng Anh là construction organization. Đơn vị thi công là đơn vị trực tiếp tham gia xây..

Read More
0 comment

Xét nghiệm tiếng Anh…

Xét nghiệm tiếng Anh là test, phiên âm test. Đây là công đoạn hết sức quan trọng giúp các bác..

Read More
0 comment

Giám đốc đối ngoại…

Giám đốc đối ngoại tiếng Anh là PR officer, viết đầy đủ là Public Relations Officer. Phiên âm: /ˈpʌb.lɪk rɪˈleɪʃənz ˈɒf.ɪ.sər/. Giám đốc đối ngoại..

Read More
0 comment

Sóng điện thoại tiếng…

Sóng điện thoại tiếng Anh là phone signal, phiên âm fəʊn ˈsɪɡ.nəl. Từ này diễn tả cường độ mạnh hoặc..

Read More
0 comment

Khô mực tiếng Anh…

Khô mực tiếng Anh là dry squid, phiên âm /draɪ skwɪd/. Mực khô hay còn gọi là khô mực là món..

Read More
0 comment

Từ vựng tiếng Anh…

Học từ vựng tiếng Anh về đồng hồ giúp chúng ta biết thêm một số tên gọi của các loại đồng hồ bằng..

Read More
0 comment

Tiếng Anh trong nhà…

Tiếng Anh trong nhà hàng là những câu từ thông dụng liên quan đến tiếng Anh, giúp nhân viên và thực..

Read More
0 comment

Cây dù tiếng Anh…

Cây dù tiếng Anh là umbrella, phiên âm /ʌmˈbrelə/, là dụng cụ cầm tay để che mưa, che nắng. Mẫu câu..

Read More
0 comment

Sổ hộ khẩu tiếng…

Sổ hộ khẩu tiếng Anh là Household Book. Sổ hộ khẩu còn được gọi là sổ hộ tịch. Sổ hộ..

Read More
0 comment

Cá voi tiếng Anh…

1. ĐỊNH NGHĨA CÁ VOI – “WHALE” TRONG TIẾNG ANH CÁ VOI trong tiếng anh là “WHALE”, được phiên âm..

Read More
0 comment

Toàn cầu tiếng Anh…

Toàn cầu tiếng Anh là global, phiên âm là ˈɡlōbəl, định nghĩa toàn cầu là một hiện tượng mang thuộc tính..

Read More
0 comment

Chăm sóc da mặt…

Chăm sóc da mặt tiếng Anh là Skin care, phiên âm là ˈskɪnd keə(r). Da mặt được chăm sóc càng sớm..

Read More
Bài viết mới